disinclination

/,disinkli'neiʃn/
danh từ
  1. sự không thích, sự không ưa, sự chán ghét; sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ
    • to have a disinclination to (for) something
      không thích cái
    • to have a disinclination to do something
      không thích làm gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

disinclination
A student shows a clear disinclination to start his homework.