indisposition

/,indispə'ziʃn/ Cách viết khác : (indisposedness) /,indis'pouzidnis/
danh từ
  1. (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái )
  2. (+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc )
  3. sự khó ở, sự se mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "indisposition"

indisposition
She stayed home from work due to a slight indisposition.