indisposition

/,indispə'ziʃn/ Cách viết khác : (indisposedness) /,indis'pouzidnis/
Học thuật
Thân thiện
indisposition

She stayed home from work due to a slight indisposition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự khó ở, sự se mình: Một tình trạng sức khỏe không tốt, thường nhẹ tạm thời, không phải một căn bệnh nghiêm trọng.
    • Sự không muốn, sự miễn cưỡng: Cảm giác không sẵn lòng hoặc không hứng thú làm điều đó.
    • Sự không thích, sự ác cảm: Thái độ không ưa hoặc cảm giác không thiện cảm đối với ai đó hoặc điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She cancelled the meeting due to a sudden indisposition. ( ấy đã hủy cuộc họp một cơn khóđột ngột.)
    • His indisposition to socialize made him seem aloof. (Sự miễn cưỡng giao tiếp xã hội của anh ấy khiến anh trông có vẻ xa cách.)
    • I sensed her indisposition towards the new policy. (Tôi cảm nhận được sự ác cảm của ấy đối với chính sách mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to plead indisposition": viện lý do khó ở (để từ chối hoặc tránh điều đó).

    • He pleaded indisposition to avoid the tedious ceremony. (Anh ta viện lý do khóđể tránh buổi lễ tẻ nhạt.)
  • "a natural indisposition": một sự miễn cưỡng hoặc không thích tự nhiên, bẩm sinh.

    • She has a natural indisposition to taking risks. ( ấy một sự miễn cưỡng bẩm sinh với việc chấp nhận rủi ro.)
Biến thể từ gần giống
  • Indisposed (tính từ): cảm thấy khó ở, không được khỏe; hoặc không sẵn lòng.
    • The manager is indisposed and cannot attend. (Người quản lý đang khó không thể tham dự.)
    • He seemed indisposed to help us. (Anh ta có vẻ không sẵn lòng giúp chúng tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "bệnh nhẹ": ailment, malaise, unwellness.
  • Đối với nghĩa "miễn cưỡng": reluctance, unwillingness, disinclination.
  • Đối với nghĩa "ác cảm": aversion, dislike, distaste.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "indisposition")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "indisposition")

indisposition

She stayed home from work due to a slight indisposition.

danh từ
  1. (+ to, towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái )
  2. (+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc )
  3. sự khó ở, sự se mình

Từ có nhắc đến "indisposition"