reluctance

/ri'lʌktəns/
danh từ
  1. sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ, sự không thích, sự không sẵn lòng (làm việc )
    • to show reluctance do do something
      tỏ ra không sẵn lòng làm việc
    • to affect reluctance
      làm ra bộ miễn cưỡng
  2. (điện học) từ tr

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "reluctance"

reluctance
He showed a clear reluctance to enter the dark, unfamiliar room.