reluctance

/ri'lʌktəns/
Học thuật
Thân thiện
reluctance

He showed a clear reluctance to enter the dark, unfamiliar room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự miễn cưỡng, sự không sẵn lòng: Trạng thái cảm thấy không muốn làm điều đó, thường không thích, không đồng tình hoặc cảm thấy e ngại.
    • (Vật ) Từ trở: Trong vật , đặc biệt điện từ học, đây đại lượng đo sự cản trở đối với từ thông trong một mạch từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thông thường):

    • He agreed to help, but with obvious reluctance. (Anh ấy đồng ý giúp đỡ, nhưng với sự miễn cưỡng rõ rệt.)
    • Her reluctance to speak in public is understandable. (Sự không sẵn lòng phát biểu trước công chúng của ấy có thể hiểu được.)
    • I sensed a deep reluctance in his voice. (Tôi cảm nhận được một sự miễn cưỡng sâu sắc trong giọng nói của anh ta.)
  • Danh từ (nghĩa vật ):

    • The magnetic circuit's reluctance affects the motor's efficiency. (Từ trở của mạch từ ảnh hưởng đến hiệu suất của động cơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with great reluctance": với sự miễn cưỡng rất lớn.

    • She signed the document with great reluctance. ( ấy đã tài liệu với sự miễn cưỡng rất lớn.)
  • "to show/have/express reluctance": thể hiện//bày tỏ sự miễn cưỡng.

    • The team showed no reluctance in accepting the new challenge. (Đội không hề tỏ ra miễn cưỡng khi chấp nhận thử thách mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Reluctant (adj): miễn cưỡng, không sẵn lòng.

    • He was reluctant to admit his mistake. (Anh ta miễn cưỡng thừa nhận lỗi lầm của mình.)
  • Reluctantly (adv): một cách miễn cưỡng.

    • She reluctantly agreed to their proposal. ( ấy miễn cưỡng đồng ý với đề xuất của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Unwillingness: sự không sẵn lòng.
  • Hesitancy: sự do dự, sự ngập ngừng.
  • Disinclination: sự không thiên về, sự không muốn.
Từ trái nghĩa
  • Willingness: sự sẵn lòng.
  • Eagerness: sự háo hức, sự nhiệt tình.
  • Enthusiasm: sự hăng hái, nhiệt tình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ "reluctance". Các cụm từ thường đi với tính từ "reluctant", dụ: "to be reluctant to do something").

Thành ngữ liên quan
  • A reluctance to do something: sự miễn cưỡng làm việc đó.
    • There is a general reluctance to change the old system. ( một sự miễn cưỡng chung trong việc thay đổi hệ thống .)
reluctance

He showed a clear reluctance to enter the dark, unfamiliar room.

danh từ
  1. sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ, sự không thích, sự không sẵn lòng (làm việc )
    • to show reluctance do do something
      tỏ ra không sẵn lòng làm việc
    • to affect reluctance
      làm ra bộ miễn cưỡng
  2. (điện học) từ tr

Từ có nhắc đến "reluctance"