dispensable

/dis'pensəbl/
Học thuật
Thân thiện
dispensable

The company considered the old printer dispensable and replaced it.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bỏ qua, không cần thiết: Chỉ người hoặc vật không quan trọng, có thể thiếu đi không ảnh hưởng đến hoạt động chung hoặc kết quả cuối cùng.
    • Có thể thay thế hoặc loại bỏ: Chỉ thứ đó không phải yếu tố bắt buộc, có thể được phân phối, cắt giảm hoặc không sử dụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • During the budget cuts, many positions were deemed dispensable. (Trong đợt cắt giảm ngân sách, nhiều vị trí bị coi có thể bỏ qua.)
    • That feature is nice but dispensable for the basic function of the app. (Tính năng đó hay nhưng không cần thiết cho chức năng cơ bản của ứng dụng.)
    • He felt dispensable in the large corporation. (Anh ấy cảm thấy mình có thể thay thế được trong tập đoàn lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be considered dispensable": được coi có thể hy sinh/loại bỏ.

    • In times of crisis, luxuries are the first to be considered dispensable. (Trong thời kỳ khủng hoảng, những thứ xa xỉ thứ đầu tiên bị coi có thể bỏ đi.)
  • "to render something dispensable": làm cho cái trở nên không cần thiết.

    • New technology has rendered many old tools dispensable. (Công nghệ mới đã làm cho nhiều công cụ trở nên không cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Dispensability (danh từ): tính chất có thể bỏ qua, không cần thiết.
    • The dispensability of that step in the process is being reviewed. (Tính không bắt buộc của bước đó trong quy trình đang được xem xét.)
Từ đồng nghĩa
  • Unnecessary: không cần thiết.
  • Expendable: có thể hy sinh, có thể tiêu dùng.
  • Nonessential: không thiết yếu.
  • Disposable: dùng một lần, có thể vứt bỏ.
Từ trái nghĩa
  • Indispensable: không thể thiếu, tối cần thiết.
  • Essential: thiết yếu.
  • Necessary: cần thiết.
  • Crucial: quan trọng, then chốt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "dispensable".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "dispensable".)

dispensable

The company considered the old printer dispensable and replaced it.

tính từ
  1. có thể miễn trừ, có thể tha cho
  2. có thể bỏ qua, có thể đừng được, không cần thiết

Từ trái nghĩa