indispensable

/,indis'pensəbl/
tính từ
  1. rất cần thiết, không thể thiếu được
    • air, food and water are indispensable to life
      không khí, thức ăn nước lã những thứ không thể thiếu được đối với cuộc sống
  2. bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm...)
danh từ
  1. người rất cần thiết, vật rất cần thiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "indispensable"

Từ có nhắc đến "indispensable"

indispensable
A good teacher is an indispensable part of a child's education.