dispense

/dis'pens/
Học thuật
Thân thiện
dispense

Une dispense d'âge lui a permis de participer au concours.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phân phát, cấp phát: Hành động đưa ra hoặc cung cấp một thứ đó, thườnghàng hóa, dịch vụ hoặc thông tin, cho một người hoặc một nhóm người.
    • Phát (thuốc): Hành động chuẩn bị cung cấp thuốc theo đơn của bác sĩ, thường được thực hiện bởi dược sĩ.
    • Miễn trừ, tha cho: Hành động cho phép ai đó không phải làm điều đó hoặc không phải tuân theo một quy tắc nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • La machine dispense des billets de train. (Máy đó phân phát tàu.)
    • Le pharmacien dispense les médicaments sur ordonnance. (Dược sĩ phát thuốc theo đơn.)
    • Le juge a décidé de le dispenser de peine. (Thẩm phán đã quyết định miễn hình phạt cho anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dispenser de": Miễn cho ai khỏi phải làm gì.
    • Je vous dispense de cette corvée. (Tôi miễn cho anh khỏi việc vặt này.)
  • "Se dispenser de (faire) quelque chose": Tự cho phép mình không phải làm điều đó (thường với ý nghĩa tiêu cựctrốn tránh).
    • Il s'est dispensé de participer à la réunion. (Anh ta đã tự miễn cho mình khỏi việc tham dự cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Dispensaire (danh từ giống đực): Phòng phát thuốc, trạm y tế.
    • Il se fait soigner au dispensaire. (Anh ấy đi khám chữatrạm y tế.)
  • Dispensateur, dispensatrice (danh từ): Người phân phát, người ban phát.
    • Un dispensateur de justice. (Một người phân xử công lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Distribuer: Phân phối.
  • Délivrer: Cấp phát, trao (giấy tờ, thuốc).
  • Exempter: Miễn trừ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào trong tiếng Pháp tương đương với phrasal verb trong tiếng Anh cho từ này. Các cấu trúc sử dụng được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • En dispenser: Cung cấp cái gì đó một cách rộng rãi.
    • Il en dispense les conseils à tout le monde. (Ông ấy ban phát những lời khuyên đó cho tất cả mọi người.)
dispense

Une dispense d'âge lui a permis de participer au concours.

danh từ giống cái
  1. sự miễn; giấy miễn
    • Dispense d'âge
      sự miễn tuổi
  2. (tôn giáo) sự được phép

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dispense"