obligation

/,ɔbli'geiʃn/
danh từ giống cái
  1. nghĩa vụ
    • Obligation de citoyen
      nghĩa vụ công dân
  2. sự bắt buộc
    • Être dans l'obligation de faire quelque chose
      bắt buộc phải làm gì
    • D'obligation
      bắt buộc
    • Obligation scolaire
      giáo dục bắt buộc
  3. (kinh tế) trái phiếu
  4. (từ ; nghĩa ) ân nghĩa
    • Avoir de grandes obligations à quelqu'un
      ân nghĩa nặng đối với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "obligation"

obligation
L'élève a l'obligation de porter un uniforme à l'école.