dispense

/dis'pens/
ngoại động từ
  1. phân phát, phân phối
  2. pha chế cho (thuốc)
  3. (+ from) miễn trừ, tha cho
  4. (pháp ) xét xử
  5. (tôn giáo) làm (lễ)
    • to dispense sacraments
      làm lễ ban phước
nội động từ
  1. to dispense with miễn trừ, tha cho
  2. làm thành không cần thiết
  3. bỏ qua, có thể đừng được, không cần đến
    • to dispense with someone's services
      không cần sự giúp đỡ của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dispense"

Từ có nhắc đến "dispense"

dispense
The pharmacist will dispense your medication at the counter.