displeasing

/dis'pli:ziɳ/
tính từ
  1. khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

displeasing
The child made a displeasing face after tasting the bitter medicine.