disponibilité

danh từ giống cái
  1. tình trạng sẵn dùng được
    • La disponibilité d'un appartement
      tình trạng một căn nhà sẵn dùng được (đếnđược)
  2. sự tạm nghỉ việc
    • Mettre un fonctionnaire en disponibilité
      cho một viên chức tạm nghỉ việc
  3. (số nhiều) tiền của sẵn có, vốn sẵn có
    • Utiliser ses disponbilités
      sử dụng tiền của sẵn có của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "disponibilité"

disponibilité
L'appartement est en disponibilité à partir du mois prochain.