disposal

/dis'pouzəl/
Học thuật
Thân thiện
disposal

The chef pushes the food scraps into the disposal.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự vứt bỏ, sự loại bỏ: Hành động loại bỏ hoặc xử lý một thứ đó không còn cần thiết, đặc biệt rác thải.
    • Quyền sử dụng, quyền định đoạt: Quyền hoặc sự tự do để sử dụng hoặc sắp xếp một thứ đó theo ý mình.
    • Sự sắp xếp, sự bố trí: Hành động sắp xếp hoặc tổ chức mọi thứ theo một trật tự nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The city has improved its waste disposal system. (Thành phố đã cải thiện hệ thống xử lý rác thải của mình.)
    • He has a large sum of money at his disposal for the project. (Anh ấy một khoản tiền lớn tùy ý sử dụng cho dự án.)
    • The disposal of the furniture took all morning. (Việc sắp xếp lại đồ đạc mất cả buổi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at one's disposal": sẵn có để ai đó sử dụng hoặc chỉ huy.

    • The company car is at your disposal during your visit. (Xe công ty sẵn sàng cho anh sử dụng trong suốt chuyến thăm.)
  • "to place/put something at someone's disposal": cung cấp thứ đó cho ai tùy ý sử dụng.

    • They placed their holiday home at our disposal. (Họ để ngôi nhà nghỉ của họ cho chúng tôi tùy ý sử dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Dispose (động từ): vứt bỏ, sắp xếp, xử lý.

    • Please dispose of the trash properly. (Hãy vứt rác đúng nơi quy định.)
  • Disposable (tính từ): dùng một lần, có thể vứt bỏ; (danh từ) sản phẩm dùng một lần.

    • Disposable income (thu nhập khả dụng - số tiền còn lại sau thuế để chi tiêu hoặc tiết kiệm).
    • Disposable cups (cốc dùng một lần).
Từ đồng nghĩa
  • Discarding (danh từ): sự vứt bỏ.
  • Arrangement (danh từ): sự sắp xếp, bố trí.
  • Control (danh từ): quyền kiểm soát, quyền định đoạt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ chính 'disposal' danh từ, không phrasal verb. Cụm động từ liên quan đến động từ gốc 'dispose') - Dispose of: vứt bỏ, thanh , giải quyết. - We need to dispose of these old files. (Chúng ta cần phải vứt bỏ những hồ sơ này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với danh từ 'disposal')

disposal

The chef pushes the food scraps into the disposal.

danh từ
  1. sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí
  2. sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi
  3. sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại
    • for disposal
      để bán
    • disposal of property
      sự chuyển nhượng tài sản
  4. sự tuỳ ý sử dụng
    • at one's disposal
      tuỳ ý sử dụng
    • to place something at someone's disposal
      để cái cho ai tuỳ ý sử dụng
    • to have entire disposal of something
      toàn quyền sử dụng cái
    • I am at your disposal
      ngài có thể tuỳ ý sử dụng tôi được, tôi sẵn sàng phục vụ ngài

Từ gần giống

Từ chứa "disposal"