disposal

/dis'pouzəl/
danh từ
  1. sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí
  2. sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi
  3. sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại
    • for disposal
      để bán
    • disposal of property
      sự chuyển nhượng tài sản
  4. sự tuỳ ý sử dụng
    • at one's disposal
      tuỳ ý sử dụng
    • to place something at someone's disposal
      để cái cho ai tuỳ ý sử dụng
    • to have entire disposal of something
      toàn quyền sử dụng cái
    • I am at your disposal
      ngài có thể tuỳ ý sử dụng tôi được, tôi sẵn sàng phục vụ ngài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "disposal"

disposal
The chef pushes the food scraps into the disposal.