disposition

/,dispə'ziʃn/
danh từ
  1. sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí
  2. ((thường) số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự)
  3. sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng
    • to have something at one's disposition
      cái được tuỳ ý sử dụng
  4. khuynh hướng, thiên hướng; ý định
    • to have a disposition to something
      khuynh hướng (thiên hướng) về cái
  5. tính tình, tâm tính, tính khí
    • to be of a cheerful disposition
      tính khí vui vẻ
  6. sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại
    • disposition of property
      sự chuyển nhượng tài sản
  7. sự sắp đặt (của trời); mệnh trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "disposition"

disposition
She has a cheerful disposition that brightens the room.