administration

/əd,minis'treiʃn/
danh từ
  1. sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị
  2. chính phủ, chính quyền
  3. sự thi hành; việc áp dụng
    • the administration of justice
      sự thi hành công lý
  4. sự cho uống (thuốc)
    • the administration if remedies
      sự cho uống thuốc
  5. sự làm lễ (tuyên thệ); sự cho ai (tuyên thệ)
    • administration of the oath
      sự làm lễ tuyên thệ
  6. sự phân phối, sự phân phát (của cứu tế...)
  7. (pháp ) sự quản lý tài sản (của vị thành niên hoặc người đã chết)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

administration
The school administration organizes the annual science fair.