disposer

ngoại động từ
  1. bày, xếp đặt, bố trí
    • Disposer des fleurs sur la table
      bày hoa trên bàn
    • Disposer son temps
      sắp xếp thì giờ
  2. chuẩn bị cho
    • Disposer quelqu'un à une mauvaise nouvelle
      chuẩn bị cho ai nhận một tin không hay
  3. thúc đẩy
    • Disposer quelqu'un à accepter une demande
      thúc đẩy ai chấp nhận một yêu cầu
nội động từ
    • Il dispose d'une voiture
      ông ta có một cái xe
  1. tùy ý sử dụng
    • Disposer de ses amis
      tùy ý sử dụng bạn bè của mình
    • vous pouvez disposer
      anh có thể về đi, anh có thể đi đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "disposer"