dissentient

/di'senʃiənt/
Học thuật
Thân thiện
dissentient

A dissentient voice was raised during the committee's vote.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không tán thành, bất đồng: Chỉ trạng thái hoặc quan điểm không đồng ý với ý kiến của đa số hoặc với quan điểm chính thức đã được thiết lập.
    • Ly khai (trong bối cảnh tôn giáo lịch sử): (Đặc biệt đối với người Công giáo) từ chối tham dự các nghi lễ của Giáo hội Anh.
  2. Danh từ:

    • Người bất đồng chính kiến: Người quan điểm hoặc lập trường không tán thành với số đông hoặc với quan điểm chính thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The dissentient voices were ignored during the meeting. (Những ý kiến bất đồng đã bị phớt lờ trong cuộc họp.)
    • He was the only dissentient member of the committee. (Ông ấy thành viên duy nhất bất đồng trong ủy ban.)
  • Danh từ:

    • The proposal was passed, but there were a few dissentients. (Đề xuất đã được thông qua, nhưng một vài người bất đồng.)
    • As a dissentient, she felt it was her duty to speak up. ( một người bất đồng chính kiến, ấy cảm thấy có nghĩa vụ phải lên tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "without a dissentient voice": một cách hoàn toàn nhất trí, không ai phản đối.

    • The resolution was adopted without a dissentient voice. (Nghị quyết đã được thông qua một cách hoàn toàn nhất trí.)
  • Dissentient trong bối cảnh lịch sử/tôn giáo: Dùng để chỉ những người Công giáoAnh từ chối tuân theo Đạo luật Tối thượng (Act of Supremacy) không tham dự các nghi lễ của Nhà thờ Anh giáo sau cuộc Cải cách.

Biến thể từ gần giống
  • Dissent (động từ/danh từ): bất đồng, sự bất đồng ý kiến.

    • The right to dissent is fundamental. (Quyền bất đồng chính kiến nền tảng.)
  • Dissenter (danh từ): người bất đồng chính kiến (thường dùng phổ biến hơn dissentient).

    • The law protects dissenters. (Luật pháp bảo vệ những người bất đồng chính kiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Dissenting, nonconforming, opposing, disagreeing.
  • Danh từ: Dissenter, objector, nonconformist, protester.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Assenting, consenting, agreeing, conforming.
  • Danh từ: Conformist, supporter, adherent, follower.
dissentient

A dissentient voice was raised during the committee's vote.

tính từ
  1. không tán thành quan điểm của đa số; không tán thành quan điểm chính thức
    • without a dissentient voice
      không ai chống, hoàn toàn nhất trí
danh từ
  1. người không tán thành quan điểm của đa số; người không tán thành quan điểm chính thức

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự