diverging

Học thuật
Thân thiện
diverging

The two roads are diverging in a yellow wood.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phân kỳ, phân rẽ: Chỉ sự di chuyển, phát triển, hoặc mở rộng ra từ một điểm chung theo các hướng khác nhau, ngày càng cách xa nhau.
    • Trệch đi, khác biệt: Chỉ sự trở nên khác biệt, không còn đồng nhất hoặc đi theo cùng một hướng, đặc biệt về ý kiến, lợi ích hoặc đặc điểm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The diverging paths in the forest made it hard to choose. (Những con đường phân kỳ trong rừng khiến việc lựa chọn trở nên khó khăn.)
    • Their opinions on the matter are increasingly diverging. (Ý kiến của họ về vấn đề này ngày càng trở nên khác biệt.)
    • We observed two diverging trends in the market data. (Chúng tôi quan sát thấy hai xu hướng phân kỳ trong dữ liệu thị trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Diverging interests": những lợi ích khác biệt, không còn chung.

    • The partnership ended due to their diverging interests. (Mối quan hệ đối tác kết thúc lợi ích của họ trở nên khác biệt.)
  • "Diverging viewpoints": các quan điểm phân rẽ, bất đồng.

    • The debate highlighted the diverging viewpoints within the committee. (Cuộc tranh luận làm nổi bật những quan điểm phân rẽ trong nội bộ ủy ban.)
Biến thể từ gần giống
  • Diverge (động từ): phân kỳ, rẽ ra, khác đi.

    • The roads diverge just ahead. (Những con đường phân kỳ ngay phía trước.)
    • Our methods began to diverge over time. (Phương pháp của chúng tôi bắt đầu trở nên khác biệt theo thời gian.)
  • Divergence (danh từ): sự phân kỳ, sự khác biệt.

    • There is a clear divergence in their strategies. ( một sự phân kỳ rõ ràng trong chiến lược của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Separating: tách ra, chia rẽ.
  • Branching: chia nhánh, rẽ nhánh.
  • Differing: khác nhau, bất đồng.
Từ trái nghĩa
  • Converging: hội tụ, đồng quy.
  • Meeting: gặp nhau, hội tụ.
  • Uniting: hợp nhất, thống nhất.
diverging

The two roads are diverging in a yellow wood.

Adjective
  1. phân kỳ, phân rẽ; trệch đi

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "diverging"