divergent

/dai'və:dʤənt/
Học thuật
Thân thiện
divergent

The two roads become divergent as they leave the village.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phân kỳ, rẽ ra: Chỉ sự di chuyển hoặc mở rộng ra xa nhau từ một điểm chung, như các đường thẳng hoặc ý tưởng.
    • Khác nhau, bất đồng: Chỉ sự khác biệt hoặc không đồng thuận, đặc biệt về quan điểm, ý kiến hoặc phương pháp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two roads are divergent; one goes north and the other goes south. (Hai con đường phân kỳ; một con đi về phía bắc con kia đi về phía nam.)
    • Their opinions on the project were highly divergent. (Ý kiến của họ về dự án rất khác nhau.)
    • The laser beams started from the same source but followed divergent paths. (Các tia laser bắt nguồn từ cùng một nguồn nhưng đi theo những đường đi phân kỳ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học: Dùng để mô tả các đường, tia, hoặc chuỗi số không hội tụ về một điểm ngày càng cách xa nhau.
    • The study focused on the divergent evolution of the two species. (Nghiên cứu tập trung vào sự tiến hóa phân kỳ của hai loài.)
  • Trong tư duy thảo luận: Chỉ sự suy nghĩ sáng tạo, tạo ra nhiều ý tưởng khác nhau từ một chủ đề.
    • Divergent thinking is encouraged in brainstorming sessions. (Tư duy phân kỳ được khuyến khích trong các buổi động não.)
Biến thể từ gần giống
  • Diverge (động từ): Phân ra, rẽ ra, khác đi.
    • Our paths diverged after graduation. (Con đường của chúng tôi rẽ ra sau khi tốt nghiệp.)
  • Divergence (danh từ): Sự phân kỳ, sự khác biệt.
    • There is a growing divergence in their political views. ( một sự khác biệt ngày càng lớn trong quan điểm chính trị của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Different: Khác biệt.
  • Conflicting: Mâu thuẫn, xung đột.
  • Separating: Tách ra, phân chia.
Từ trái nghĩa
  • Convergent: Hội tụ.
  • Similar: Tương tự.
  • Agreeing: Đồng ý, phù hợp.
divergent

The two roads become divergent as they leave the village.

tính từ
  1. phân kỳ, rẽ ra
  2. trệch; trệch đi
  3. khác nhau, bất đồng (ý kiến...)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "divergent"