divorcé
/di,vɔ:'si:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Đã ly hôn: Dùng để mô tả tình trạng hôn nhân của một người (nam) đã chấm dứt hôn nhân hợp pháp.
- Dạng giống cái: divorcée.
Danh từ giống đực:
- Người đã ly hôn (nam): Chỉ một người đàn ông có tình trạng hôn nhân là đã ly dị.
- Dạng giống cái: une divorcée (người đàn bà đã ly hôn).
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Il est divorcé depuis deux ans. (Anh ấy đã ly hôn được hai năm.)
- Un homme divorcé (một người đàn ông đã ly hôn).
Danh từ:
- C'est un divorcé. (Đó là một người đàn ông đã ly hôn.)
- Elle a épousé un divorcé. (Cô ấy đã kết hôn với một người đàn ông đã ly hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"être divorcé de [quelqu'un]": đã ly hôn với [ai đó].
- Il est divorcé de sa première femme. (Anh ấy đã ly hôn với người vợ đầu.)
Dùng như một tính từ trong cụm danh từ để phân loại.
- Les pères divorcés (những người cha đã ly hôn).
Biến thể và từ gần giống
Divorcée (n.f): người đàn bà đã ly hôn.
- Une divorcée avec deux enfants. (Một người phụ nữ đã ly hôn với hai đứa con.)
Divorce (n.m): sự ly hôn, vụ ly hôn.
- Le divorce a été prononcé l'année dernière. (Vụ ly hôn đã được tuyên vào năm ngoái.)
Divorcer (v): ly hôn.
- Ils ont divorcé à l'amiable. (Họ đã ly hôn trong hòa thuận.)
Từ đồng nghĩa
- Séparé(e): đã ly thân (có thể chưa hoàn tất thủ tục ly hôn về mặt pháp lý).
- Célibataire: độc thân (có thể chưa từng kết hôn).
Từ trái nghĩa
- Marié(e): đã kết hôn, có gia đình.
- Célibataire: độc thân (nếu chưa từng kết hôn).
tính từ
- đã ly hôn
- Femme divorcéengười đàn bà đã ly hôn
danh từ giống đực
- người đã ly hôn