divorce

/di'vɔ:s/
Học thuật
Thân thiện
divorce

Un couple a obtenu son divorce après plusieurs années de séparation.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự ly hôn: Hành động chấm dứt một cuộc hôn nhân một cách hợp pháp.
    • Sự mâu thuẫn, sự chia rẽ: Tình trạng tách biệt hoặc đối lập sâu sắc giữa hai hoặc nhiều yếu tố, ý kiến, hoặc nhóm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le divorce de mes parents a été prononcé l'année dernière. (Việc ly hôn của bố mẹ tôi đã được tuyên bố năm ngoái.)
    • Le divorce entre leurs idées politiques est total. (Sự mâu thuẫn giữa các ý tưởng chính trị của họhoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en instance de divorce": đang trong quá trình ly hôn.

    • Ils sont en instance de divorce depuis six mois. (Họ đang trong quá trình ly hôn được sáu tháng rồi.)
  • "demander le divorce": yêu cầu ly hôn.

    • Elle a demandé le divorce pour faute. ( ấy đã yêu cầu ly hôn lỗi của chồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Divorcer (động từ): ly hôn.

    • Ils ont décidé de divorcer. (Họ đã quyết định ly hôn.)
  • Divorcé(e) (danh từ/ tính từ): người đã ly hôn / đã ly hôn.

    • C'est une femme divorcée. (Đómột người phụ nữ đã ly hôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Séparation (sự chia ly, phân ly).
  • Rupture (sự đổ vỡ, sự cắt đứt).
  • Désaccord (sự bất đồng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Divorcer de (quelque chose) : (nghĩa bóng) từ bỏ, đoạn tuyệt với cái gì.
    • Il a divorcé de ses anciennes croyances. (Anh ấy đã từ bỏ những niềm tin của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Il y a divorce entre... et...: sự mâu thuẫn, cách biệt giữa... ...
    • Il y a divorce entre ses paroles et ses actes. ( sự mâu thuẫn giữa lời nói hành động của anh ta.)
divorce

Un couple a obtenu son divorce après plusieurs années de séparation.

danh từ giống đực
  1. sự ly hôn
  2. sự mâu thuẫn
    • Il y a divorce entre la théorie et la pratique
      mâu thuẫn giữathuyết thực hành

Từ gần giống

Từ chứa "divorce"

Từ có nhắc đến "divorce"