divorcé

/di,vɔ:'si:/
tính từ
  1. đã ly hôn
    • Femme divorcée
      người đàn bà đã ly hôn
danh từ giống đực
  1. người đã ly hôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "divorcé"

Từ có nhắc đến "divorcé"

divorcé
Un homme divorcé regarde une photo de famille dans son salon.