diều

  1. 1 d. Diều hâu (nói tắt). Diều tha, quạ mổ.
  2. 2 d. Đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao. Thả diều. Lên như diều (kng.; lên nhanh đà lên cao nữa, thường nói về sự thăng chức).
  3. 3 d. Chỗ phình của thực quảnmột số loài chim, sâu bọ, v.v. để chứa thức ăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

diều
Trẻ em thả diều trên cánh đồng vào buổi chiều.