tiều

  1. d. Người đốn củi trên rừng: Ông tiều, chú tiều: Lom khom dưới núi tiều vài chú ( huyện Thanh Quan).
  2. d. X. Tườu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

tiều
Ông tiều đang đốn củi trên sườn núi.