đều

Học thuật
Thân thiện
đều

Hai chiếc bánh quy có kích thước đều nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau: Chỉ sự cân bằng, không chênh lệch về các yếu tố so sánh.
    • tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi: Chỉ sự ổn định, đều đặn, không sự biến động.
    • (Chuyên môn): (Hình tam giác, đa giác) tất cả các cạnh bằng nhau tất cả các góc bằng nhau.
  2. Phó từ:

    • Từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của nhiều đối tượng khác nhau: Dùng để nói tất cả các đối tượng trong một nhóm đều chung một đặc điểm hoặc hành động.
    • Từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của cùng một đối tượng, trong những hoàn cảnh khác nhau: Dùng để nói một sự việc lặp đi lặp lại một cách nhất quán, mọi lần đều như vậy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hạt gạo năm nay rất đều trắng. (Các hạt gạo kích thước tương đồng.)
    • Anh ấy nhịp thở đều sâu. (Nhịp thở ổn định, không gấp gáp.)
    • Hình tam giác đều ba cạnh bằng nhau. (Một hình tam giác với các cạnh bằng nhau.)
  • Phó từ:

    • Các học sinh trong lớp đều chăm chú nghe giảng. (Tất cả học sinh, không trừ ai, đều chăm chú.)
    • Mỗi lần tôi ghé thăm, cửa hàng đều đóng cửa. (Sự việc "đóng cửa" xảy ra một cách nhất quán mỗi lần tôi đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đều đặn": Cách nói nhấn mạnh tính chất ổn định, lặp lại theo chu kỳ.
    • ấy đến thư viện học tập một cách đều đặn vào mỗi tối.
  • "đều nhau": Cụm từ thường dùng để so sánh sự cân bằng, ngang bằng.
    • Hai bên kéo co đang giữ thế đều nhau.
  • "rất đều": Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính chất "đều".
    • Đội hình diễu bước rất đều.
  • "đều đều": Từ láy, thường dùng để miêu tả âm thanh, nhịp điệu đơn điệu, lặp đi lặp lại.
    • Tiếng mưa rơi đều đều trên mái tôn.
Biến thể từ gần giống
  • Đều đặn (tính từ/phó từ): tính chất lặp lại một cách ổn định, thường xuyên theo một khoảng thời gian nhất định.
  • Cân bằng (tính từ): Ở trạng thái ổn định, các phần ngang bằng nhau, không nghiêng lệch (thường dùng trong vật , cảm xúc).
  • Ổn định (tính từ): Không thay đổi, không dao động.
  • Đồng đều (tính từ): tính chất giống nhau, tương đồng trên diện rộng ( dụ: chất lượng đồng đều, phân bố đồng đều).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: cân bằng, ổn định, đồng đều, bằng nhau, như nhau.
  • Phó từ: thảy đều, tất cả đều, cùng, luôn luôn, lần nào cũng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "đều" với tư cách một yếu tố cấu thành.)

Thành ngữ liên quan
  • "Của *đều làm sàng"*: Thành ngữ này ý nói của cải nhiều nhưng nếu tiêu xài phung phí, không kế hoạch thì cũng sẽ hết. Ở đây, "đều" có thể hiểu sự đều đặn, liên tục (của dòng tiêu xài).
  • "Ăn *đều ăn dai"*: Chỉ cách tiêu dùng, sinh hoạt kế hoạch, đều đặn để duy trì lâu dài, tránh "ăn cả" rồi "đói lâu".
đều

Hai chiếc bánh quy có kích thước đều nhau.

  1. I t. 1 kích thước, số lượng, thành phần, v.v. bằng nhau, như nhau. Bông lúa to, hạt đều chắc. Chia thành hai phần đều nhau. Kế hoạch dàn đều, thiếu trọng tâm. Hai đội đá hoà 1 đều (mỗi bên một bàn thắng như nhau). 2 tốc độ, nhịp độ, cường độ như nhau hoặc trước sau không thay đổi, hoặc lặp đi lặp lại sau từng thời gian nhất định y như nhau. Máy chạy đều. Các diễn viên múa rất đều. Quay cho đều tay, đừng khi nhanh khi chậm. Tập thể dục đều các buổi sáng. Giọng kể đều đều. 3 (chm.). (Hình tam giác, đa giác) tất cả các cạnh bằng nhau tất cả các góc bằng nhau. Tam giác đều. Lục giác đều.
  2. II p. 1 Từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của nhiều đối tượng khác nhau; thảy như nhau, cùng giống như nhau. Mọi người cười. Hai cái bút đều tốt cả. 2 Từ biểu thị tính đồng nhất về hoạt động, trạng thái hoặc tính chất của cùng một đối tượng, trong những hoàn cảnh khác nhau; lần nào cũng như lần nào. Đến nhà mấy lần, anh ta đều đi vắng. Tìmđâu cũng đều không thấy.