docket

/'dɔkit/
Học thuật
Thân thiện
docket

The lawyer reviewed the docket before entering the courtroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Danh sách công việc cần giải quyết: Một danh sách tổ chức theo thời gian về các vấn đề hoặc công việc cần được chú ý hoặc hoàn thành.
    • Sổ ghi án, lịch xử án (luật): Trong lĩnh vực pháp , đây lịch trình của tòa án, liệt kê các vụ án sẽ được xét xử hoặc một bản tóm tắt các hoạt động của tòa.
    • Thẻ, phiếu, chứng từ: Một tài liệu nhỏ ghi chú nội dung chính của một văn kiện, hoặc một biên lai, chứng từ (như của hải quan).
  2. Động từ:

    • Ghi vào danh sách công việc/ sổ ghi án: Hành động đưa một vấn đề, vụ việc vào danh sách chính thức để xem xét hoặc xử lý, đặc biệt trong bối cảnh pháp .
    • Tóm tắt ghi chép: Làm bản tóm tắt hoặc trích yếu một tài liệu pháp ghi vào một danh sách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The manager reviewed the day's docket of meetings. (Người quản lý xem xét danh sách các cuộc họp trong ngày.)
    • The case was added to the court's docket for next month. (Vụ án đã được đưa vào sổ ghi án của tòa để xét xử vào tháng tới.)
    • Please attach the shipping docket to the package. (Vui lòng đính kèm phiếu gửi hàng vào kiện hàng.)
  • Động từ:

    • The judge docketed the new lawsuit for a preliminary hearing. (Thẩm phán đã ghi vụ kiện mới vào sổ ghi án để xét xử sơ bộ.)
    • The clerk docketed the key points from the legal brief. (Nhân viên văn thư đã tóm tắt ghi chép những điểm chính từ bản tóm tắt pháp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "On the docket": Được lên lịch để xem xét hoặc xử lý.

    • Tax reform is on the docket for the legislative session. (Cải cách thuế được đưa vào chương trình nghị sự của phiên họp lập pháp.)
  • "Clear the docket": Giải quyết xong tất cả các công việc hoặc vụ án trong danh sách.

    • The judge worked late to clear the docket before the holiday. (Vị thẩm phán làm việc muộn để giải quyết hết các vụ án trong sổ trước kỳ nghỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Docketing (danh động từ): Hành động ghi vào sổ, vào danh sách.

    • The docketing of the case was completed quickly. (Việc ghi vụ án vào sổ đã được hoàn thành nhanh chóng.)
  • Docket sheet (cụm danh từ): Tờ danh sách chi tiết các vụ án hoặc công việc.

    • The attorney checked the docket sheet for the hearing time. (Luật sư kiểm tra tờ danh sách vụ án để biết giờ xét xử.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Schedule (lịch trình), agenda (chương trình nghị sự), calendar (lịch làm việc), roster (danh sách), manifest (bản kê khai).
  • Động từ: Schedule (lên lịch), list (liệt kê), log (ghi vào sổ nhật ký), register (đăng ký).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb phổ biến. Hành động chính "docket" một cái đó.)

Thành ngữ liên quan
  • A crowded docket: Một lịch trình/ sổ ghi án dày đặc, nhiều việc cần giải quyết.
    • With a crowded docket, the court expects trials to last for months. (Với một sổ ghi án dày đặc, tòa án dự kiến các phiên tòa sẽ kéo dài hàng tháng.)
docket

The lawyer reviewed the docket before entering the courtroom.

danh từ
  1. (pháp ) sổ ghi án (ghi các bản án đã tuyên bố...)
  2. thẻ, phiếu (ghi nội dung văn kiện...)
  3. biên lai của sở hải quan, chứng từ nộp thuế hải quan
  4. giấy phép mua hàng (loại hàng hiếm hoặc kiểm soát)
ngoại động từ
  1. (pháp ) ghi vào sổ ghi án (một bản án đã tuyên bố...)
  2. ghi vào thẻ, ghi vào phiếu (những mục tiêu của văn kiện...)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống