ducket

/'dʌkit/
Học thuật
Thân thiện
ducket

A worker shows his ducket at the factory gate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thẻ nghiệp đoàn: "ducket" một từ lóng trong tiếng Anh (Mỹ) dùng để chỉ thẻ thành viên của một nghiệp đoàn lao động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He always carries his ducket in his wallet. (Anh ấy luôn mang theo thẻ nghiệp đoàn trong .)
    • You need to show your ducket to enter the union meeting. (Bạn cần xuất trình thẻ nghiệp đoàn để vào cuộc họp của nghiệp đoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a ducket": thẻ thành viên nghiệp đoàn, thường ngụ ý thành viên chính thức được hưởng các quyền lợi.
    • All the workers here have a ducket. (Tất cả công nhânđây đều thẻ nghiệp đoàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Union card: thẻ nghiệp đoàn (cách nói tiêu chuẩn, không phải tiếng lóng).
Từ đồng nghĩa
  • Union card: thẻ nghiệp đoàn.
  • Membership card: thẻ thành viên.
ducket

A worker shows his ducket at the factory gate.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thẻ nghiệp đoàn

Từ gần giống