ticket

/'tikit/
Học thuật
Thân thiện
ticket

A child holds a ticket while waiting to board a train.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • : Một mảnh giấy hoặc thẻ điện tử cho phép người sở hữu được sử dụng một dịch vụ, tham gia một sự kiện hoặc đi lại trên một phương tiện giao thông.
    • Giấy phép, giấy mời: Một tài liệu chính thức cho phép làm điều đó hoặc mời tham dự một sự kiện.
    • Nhãn, phiếu: Một mảnh giấy nhỏ gắn vào vật phẩm để ghi thông tin như giá cả, đặc điểm hoặc công dụng.
    • Danh sách ứng cử viên: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Danh sách những người được một đảng phái chính trị đề cử tranh cử cho các vị trí khác nhau trong một cuộc bầu cử.
  2. Động từ:

    • Phát , bán : Cung cấp hoặc bán cho ai đó.
    • Dán nhãn, gắn phiếu: Gắn một nhãn hoặc phiếu thông tin lên một vật phẩm.
    • Phạt (bằng cách gửi giấy phạt): (Thường dùngdạng bị động) Cấp một giấy phạt chính thức, đặc biệt vi phạm luật giao thông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I bought a ticket to the concert. (Tôi đã mua một xem buổi hòa nhạc.)
    • He received a parking ticket for illegal parking. (Anh ấy nhận được một giấy phạt đỗ xe đỗ sai quy định.)
    • The price ticket fell off the shirt. (Cái nhãn giá trên chiếc áo sơ mi bị rơi ra.)
    • She is running on the Republican ticket. ( ấy đang tranh cử trong danh sách ứng cử viên của đảng Cộng hòa.)
  • Động từ:

    • All passengers must be ticketed before boarding. (Tất cả hành khách phải được phát trước khi lên tàu.)
    • The luggage was ticketed for Hanoi. (Hành lý đã được gắn phiếu đi Nội.)
    • The police officer ticketed him for speeding. (Cảnh sát phạt anh ta tội chạy quá tốc độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "That's the ticket!": (Thành ngữ, thông tục) Điều đó thật đúng, thật hoàn hảo, thật phù hợp.

    • A cup of hot tea? That's the ticket on a cold day! (Một tách trà nóng? Đúng thứ cần vào một ngày lạnh giá!)
  • "To get one's ticket": (Tiếng lóng , quân sự) Được giải ngũ.

    • After five years of service, he finally got his ticket. (Sau năm năm phục vụ, cuối cùng anh ấy cũng được giải ngũ.)
Biến thể từ liên quan
  • Return ticket / Round-trip ticket (n): khứ hồi.
  • One-way ticket / Single ticket (n): một chiều.
  • Season ticket (n): tháng, theo mùa (dùng nhiều lần trong một khoảng thời gian).
  • Ticket holder (n): Người giữ ; túi đựng .
  • Ticketing (n): Hệ thống hoặc quá trình bán .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa ""): Pass (giấy thông hành), coupon (phiếu).
  • Danh từ (nghĩa "nhãn"): Label (nhãn), tag (thẻ).
  • Danh từ (nghĩa "giấy phạt"): Fine (giấy phạt), citation (trát, giấy triệu tập - tiếng Anh Mỹ).
  • Động từ (nghĩa "phạt"): Fine (phạt tiền), cite (lập biên bản - tiếng Anh Mỹ).
Cụm động từ (Phrasal verbs) liên quan
  • Ticket off: (Không phổ biến) Đánh dấu hoặc dành riêng bằng cách gắn /nhãn.
  • Lưu ý: "Ticket" ít khi kết hợp với giới từ để tạo thành cụm động từ phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng "to ticket something for a destination" (gắn phiếu hành lý đi đâu) hoặc "to ticket someone for a violation" (phạt ai vi phạm ).
Thành ngữ liên quan
  • Just the ticket: Chính xác thứ cần thiết, rất phù hợp.
    • This new software is just the ticket for organizing our files. (Phần mềm mới này chính xác thứ cần thiết để sắp xếp các tệp của chúng tôi.)
  • Have tickets on oneself: (Tiếng lóng, chủ yếu Úc) Tự cao, tự đắc.
    • Ever since he won the award, he's had tickets on himself. (Kể từ khi giành được giải thưởng, anh ta trở nên rất tự đắc.)
ticket

A child holds a ticket while waiting to board a train.

danh từ
    • through ticket
      suốt
    • return ticket
      khứ hồi
  1. giấy (giấy phép, giấy mời...)
    • free ticket
      giấy mời; giấy ưu tiên ra vào
  2. bông, phiếu
    • ticket for soup
      phiếu cháo
  3. nhãn ghi giá; nhãn ghi đặc điểm (hàng hoá...)
  4. thẻ, biển
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách ứng cử
    • the Democratic ticket
      danh sách ứng cử của đảng Dân chủ
  6. (thông tục) (the ticket) cái đúng điệu
    • that's the ticket
      đúng điệu; đúng lắm; vừa nhịp

Idioms

  • to get one's ticket
    được giải ngũ
ngoại động từ
  1. dán nhãn, viết nhãn (ghi giá, ghi đặc điểm... hàng hoá)
  2. phát , phát phiếu