dodo

/'doudou/
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ nhi đồng) giấc ngủ
    • Faire dodo
      ngủ
  2. giường
    • S'agiter dans son dodo
      cựa quậy trên giường
  3. (động vật học) như dronte

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dodo"

dodo
L'enfant fait dodo dans son lit.