dada

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ nhi đồng) ngựa
  2. (nghĩa bóng, thân mật) ý vốn thích, đề tài quen thuộc
    • C'est son dada
      đóđề tài quen thuộc của anh ta
  3. (văn học) nghệ thuật chủ nghĩa đađa
tính từ (không đổi)
  1. xem (danh từ giống đực)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dada"

Từ có nhắc đến "dada"

dada
Un enfant monte sur son dada en bois.