ngủ

  1. dormir; coucher; s'endormir; (ling. ngữ nhi đồng) faire dodo; (thân mật) roupiller
    • Ngủ ngon giấc
      dormỉ d'un bon sommeil
    • Buồng ngủ
      chambre à coucher
    • Ngủ với gái
      coucher avec une fille
    • bệnh ngủ
      maladie du sommeil
    • sách đọc phát buồn ngủ
      livre soporifique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngủ
Một em bé đang ngủ trên giường.