dot

/dɔt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Của hồi môn: Tài sản, tiền bạc gia đình cô dâu mang theo khi ấy kết hôn.
    • Của nhập viện (của thiếu nữ bắt đầu đi tu): Tài sản, tiền bạc một thiếu nữ mang theo khi vào tu viện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La famille a offert une dot importante à leur fille. (Gia đình đã tặng một của hồi môn lớn cho con gái của họ.)
    • Autrefois, la dot était une condition essentielle pour un mariage. (Ngày xưa, của hồi mônmột điều kiện thiết yếu cho hôn nhân.)
    • Elle est entrée au couvent avec une modeste dot. ( ấy đã vào tu viện với một của nhập viện khiêm tốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Apporter une dot": mang theo của hồi môn.

    • Elle a apporté une dot considérable à son mariage. ( ấy đã mang theo một của hồi môn đáng kể vào cuộc hôn nhân của mình.)
  • "Épouser une dot": lấy vợ của hồi môn (thành ngữ, chỉ việc kết hôn mục đích tài chính).

    • On dit qu'il a épousé une dot plutôt que la femme elle-même. (Người ta nói anh ta lấy vợ của hồi môn hơn làchính người phụ nữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Doter (động từ): cho của hồi môn, trang bị, cung cấp.
    • Les parents ont décidé de doter richement leur fille. (Cha mẹ đã quyết định cho con gái một của hồi môn hậu hĩnh.)
    • L'école a été dotée de nouveaux ordinateurs. (Ngôi trường đã được trang bị máy tính mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Trousseau (danh từ giống đực): của hồi môn (thường chỉ quần áo, đồ dùng cá nhân của cô dâu).
  • Apport (danh từ giống đực): phần đóng góp (tài sản chung khi kết hôn, nghĩa rộng hơn hiện đại hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan
  • "Épouser la dot": Xem cách sử dụng nâng caotrên. Đâymột thành ngữ cố địnhnghĩa bóng.
danh từ giống cái
  1. của hồi môn
  2. (tôn giáo) của nhập viện (của thiếu nữ bắt đầu đi tu)
    • épouser une dot
      chuột sa chĩnh gạo