dot

/dɔt/
danh từ giống cái
  1. của hồi môn
  2. (tôn giáo) của nhập viện (của thiếu nữ bắt đầu đi tu)
    • épouser une dot
      chuột sa chĩnh gạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dot"