dolman

/'dɔlmən/
danh từ
  1. áo đôman (áo dài Thổ-nhĩ-kỳ, mở phanh ra ở đằng trước)
  2. áo nẹp rộng tay (của kỵ binh)
  3. áo choàng rộng tay (của phụ nữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dolman"

dolman
A woman wears a stylish dolman on a cool autumn day.