pad

/pæd/
danh từ
  1. (từ lóng) đường cái
    • gentleman (knight, squire) of the pad
      kẻ cướp đường
  2. ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag)
động từ
  1. đi chân, cuốc bộ
    • to pad it; to pad the hoof
      (từ lóng) cuốc bộ
danh từ
  1. cái đệm, cái lót; yên ngựa đệm
  2. tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ)
  3. lõi hộp mực đóng dấu
  4. cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong...)
  5. gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo...)
ngoại động từ
  1. đệm, lót, độn (áo...)
  2. ((thường) + out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...)
    • to pad a sentence out
      nhồi nhét những thứ thừa đầy câu

Idioms

  • padded cell
    buồng tường lót đệm (để nhốt người điên)
danh từ
  1. giỏ (dùng làm đơn vị đo lường)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ ăn chơi; tiệm hút

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pad"

pad
The cat's soft pad pressed gently into the warm sand.