dominateur

Học thuật
Thân thiện
dominateur

Un homme au caractère dominateur dirige la réunion avec autorité.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thích thống trị, thích điều khiển: Dùng để miêu tả một người tính cách muốn kiểm soát, chi phối người khác hoặc một tình huống.
    • Tỏ ra uy quyền, tính chất thống trị: Dùng để miêu tả một cái nhìn, thái độ hoặc hành vi thể hiện quyền lực sự kiểm soát.
  2. Danh từ giống đực:

    • Kẻ thống trị, người thích điều khiển: Chỉ một người (nam) hành vi hoặc tính cách thích thống trị, kiểm soát người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a un tempérament dominateur. (Anh ta có một tính khí thích điều khiển.)
    • Elle a adopté une attitude dominatrice pour gérer la crise. ( ấy đã áp dụng một thái độ tỏ ra uy quyền để quảncuộc khủng hoảng.)
    • Un regard dominateur peut intimider. (Một cái nhìn tỏ uy quyền có thể làm người khác sợ hãi.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai dominateur dans son équipe. (Hắn ta đúngmột kẻ thích thống trị trong đội của mình.)
    • Les dominateurs ont souvent du mal à déléguer. (Những kẻ thích điều khiển thường khó khăn trong việc ủy quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit dominateur": Tinh thần thống trị, óc thích chỉ huy.

    • Son esprit dominateur l'a poussé vers une carrière de leader. (Óc thích chỉ huy của anh ta đã thúc đẩy anh theo đuổi sự nghiệp lãnh đạo.)
  • "Position dominatrice": Vị trí thống trị, vị thế áp đảo.

    • L'entreprise a une position dominatrice sur le marché. (Công ty có một vị thế thống trị trên thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Dominatrice (tính từ, danh từ giống cái): Dạng thức giống cái của "dominateur".

    • Une mère dominatrice. (Một người mẹ thích điều khiển.)
    • Elle est une dominatrice dans son domaine. ( ấymột người thống trị trong lĩnh vực của mình.)
  • Dominer (động từ): Thống trị, chi phối, vượt trội.

    • Cette montagne domine la vallée. (Ngọn núi này thống trị/tháp tùng cả thung lũng.)
  • Domination (danh từ giống cái): Sự thống trị, sự chi phối.

    • La domination économique. (Sự thống trị về kinh tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Autoritaire: Độc đoán, chuyên quyền.
  • Impérieux/impérieuse: Hống hách, ra lệnh.
  • Tyranique: Bạo chúa, chuyên chế (nghĩa mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Soumis/soumise: Phục tùng, khuất phục.
  • Docile: Dễ bảo, ngoan ngoãn.
  • Effacé/effacée: Nhút nhát, kín đáo.
dominateur

Un homme au caractère dominateur dirige la réunion avec autorité.

tính từ
  1. thống trị, đô hộ
  2. thích điều khiển, thích chi phối
    • Caractère dominateur
      tính thích điều khiển
  3. tỏ uy quyền
    • Regard dominateur
      cái nhìn tỏ uy quyền
danh từ giống đực
  1. kẻ thống trị

Từ trái nghĩa

Từ gần giống