dominie

/'dɔmini/
danh từ
  1. (Ê-cốt) ông giáo, thầy hiệu trưởng (trường làng...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dominie
The dominie leads the congregation in a hymn.