dominie

/'dɔmini/
Học thuật
Thân thiện
dominie

The dominie leads the congregation in a hymn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ông giáo, thầy giáo (trường làng): Từ này xuất phát từ tiếng Scotland, dùng để chỉ một thầy giáo, đặc biệt thầy hiệu trưởng của một trường học nhỏ, thườngnông thôn.
    • Mục sư, linh mục: Ở Mỹ, từ này còn được dùng thông tục để chỉ một mục sư hoặc một giáo sĩ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old village dominie was respected by everyone. (Ông giáo già của làng được mọi người kính trọng.)
    • He spoke with the dominie about the church service. (Anh ấy đã nói chuyện với vị mục sư về buổi lễ nhà thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The dominie's study": Phòng làm việc/ nghiên cứu của thầy giáo hoặc mục sư.
    • The children were called to the dominie's study for a talk. (Những đứa trẻ được gọi vào phòng làm việc của thầy giáo để nói chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Dominus (danh từ, Latin): Có nghĩa "chúa", "chủ nhân". Đây từ gốc Latin của "dominie".
  • Dominee (danh từ): Cách viết biến thể, thường được dùngNam Phi để chỉ một mục sư trong các giáo hội Cải cách Lan.
Từ đồng nghĩa
  • Schoolmaster (danh từ): Hiệu trưởng, thầy giáo (trường nam).
  • Parson (danh từ): Mục sư (Anh giáo).
  • Minister (danh từ): Mục sư, giáo sĩ.
Lưu ý
  • Từ "dominie" ngày nay ít được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. mang sắc thái cổ xưa hoặc địa phương (Scotland, Mỹ). Trong hầu hết các ngữ cảnh, các từ như teacher, headmaster, hoặc clergyman được dùng phổ biến hơn.
dominie

The dominie leads the congregation in a hymn.

danh từ
  1. (Ê-cốt) ông giáo, thầy hiệu trưởng (trường làng...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống