doubleau

danh từ giống đực
  1. (kiến trúc) rầm đỡ (đỡ xà ngangsân nhà)
  2. (kiến trúc) cuốn bụng
tính từ
  1. (Arc doubleau) (kiến trúc) cuốn bụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "doubleau"

doubleau
Un doubleau soutient la voûte de la vieille église.