double

/'dʌbl/
tính từ
  1. hai, đôi, kép
    • Boîte à double fond
      hộp hai đáy
    • Consonne double
      phụ âm đôi
    • Vêtement à double face
      áo hai mặt (đều mặc được)
    • Fleur double
      hoa kép
  2. hai mặt, tráo trở
    • Personne double
      (từ , nghĩa ) người hai mặt, người mặt trái
    • Double jeu
      thái độ hai mặt
    • Homme à double face
      con người hai mặt, con người tráo trở
    • faire coup double
      nhất cử lưỡng tiện
    • faire double emploi
      thừa ( rồi)
    • fièvre double
      sốt hằng ngày (không cách nhật)
    • mettre les bouchées doubles; mettre les morceaux doubles
      ăn nhanh, ăn nhiều
phó từ
  1. gấp đôi, đôi, hai
    • Boire double
      uống gấp đôi, uống hai suất
    • Voir double
      nhìn một hóa hai
danh từ giống đực
  1. số gấp đôi
    • Le double du prix
      giá gấp đôi
  2. bản sao, bản trùng; bức sao lại (tranh...)
  3. con sinh đôi (vật nuôi)
  4. (thể dục thể thao) cuộc đánh đôi
    • Double messieurs
      cuộc đánh đôi nam
    • Double dames
      cuộc đánh đôi nữ
    • Double mixte
      cuộc đánh đôi nam nữ
    • au double
      gấp hai lần, gấp đôi
    • Payer au double
      trả gấp đôi
    • en double
      thành hai bản
    • mener quelqu'un en double; mettre quelqu'un en double
      đánh lừa ai
    • se mettre en double
      vất vả, gian khổ
    • se tenir en double
      đứng gập đôi người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

double
Le boulanger prépare une double fournée de baguettes.