tableau

/'tæblou/
danh từ giống đực
  1. bảng
    • Tableau d'affichage
      bảng yết thị
    • Tableau horaire
      bảng giờ
    • Tableau des conjugaisons
      bảng chia động từ
  2. bảng đen (cũng) tableau noir
  3. danh sách
    • Tableau d'avancement
      danh sách nâng bậc
  4. bức tranh
    • Tableau peint à l'huile
      bức tranh sơn dầu
    • Brosser un tableau de la situation
      phác qua bức tranh về tình hình
  5. cảnh
    • De cette hauteur, on découvre un tableau magnifique
      từ điểm cao này, ta nhìn thấy một cảnh tuyệt đẹp
    • Un drame en dix tableaux
      một vở kịch mười cảnh
    • gagner sur tous les tableaux
      (nghĩa bóng) mặt nào cũng được
    • il y a une ombre au tableau
      xem ombre
    • pour achever le tableau
      khổ thêm
    • tableau de chasse
      kết quả săn được; thành tích hạ máy bay địch (của phi công)
    • tableau d'honneur
      bảng danh dự
    • tableau vivant
      (sân khấu) cảnh người thực
    • vieux tableau
      (thông tục) mụ già làm đỏm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tableau"

tableau
Un élève écrit sur le tableau noir avec une craie.