tableau

/'tæblou/
Học thuật
Thân thiện
tableau

Un élève écrit sur le tableau noir avec une craie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bảng: Một tấm phẳng, thường cứng, dùng để viết, vẽ, trưng bày hoặc cung cấp thông tin một cách tổ chức.
    • Bức tranh: Một tác phẩm nghệ thuật tạo hình, thường được vẽ trên vải, gỗ hoặc giấy.
    • Cảnh: Một khung cảnh được nhìn thấy, hoặc một phân đoạn của một vở kịch, vở opera.
Ví dụ sử dụng
  • Bảng:
    • Le professeur écrit sur le tableau noir. (Giáo viên viết lên bảng đen.)
    • Consultez le tableau des horaires de train. (Hãy tra cứu bảng giờ tàu.)
  • Bức tranh:
    • Ce tableau de Monet est célèbre. (Bức tranh này của Monet rất nổi tiếng.)
    • Il a brossé un tableau sombre de l'économie. (Ông ấy đã phác họa một bức tranh ảm đạm về nền kinh tế.)
  • Cảnh:
    • La fenêtre offre un magnifique tableau sur la montagne. (Cửa sổ mở ra một cảnh tuyệt đẹp hướng ra núi.)
    • La pièce est divisée en trois tableaux. (Vở kịch được chia thành ba cảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tableau de bord: Bảng điều khiển, bảng đồng hồ (trong xe hơi, máy bay).
    • Un voyant s'allume sur le tableau de bord. (Một đèn báo sáng lên trên bảng đồng hồ.)
  • Tableau d'honneur: Bảng danh dự.
    • Son nom est inscrit sur le tableau d'honneur de l'école. (Tên của cậu ấy được ghi trên bảng danh dự của trường.)
  • Tableau vivant: Cảnh người thật (một loại hình biểu diễn nghệ thuật trong đó các diễn viên đóng băng tạo dáng như một bức tranh sống).
    • Les étudiants ont présenté un tableau vivant célèbre. (Các sinh viên đã trình diễn một cảnh người thật nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tableautin (danh từ giống đực): Bức tranh nhỏ.
  • Tableautier (danh từ giống đực): Tủ treo tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Bảng: Panneau, planche, écriteau.
  • Bức tranh: Peinture, toile, œuvre.
  • Cảnh: Scène, paysage, vue, spectacle.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp 'tableau' là danh từ. Các cụm từ được liệt kê dưới đâythành ngữ hoặc cụm danh từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • Gagner sur tous les tableaux (nghĩa bóng): Thắng trên mọi mặt, thành công toàn diện.
    • Avec cette stratégie, l'entreprise gagne sur tous les tableaux. (Với chiến lược này, công ty thành công trên mọi mặt.)
  • Il y a une ombre au tableau: Có một vết đen/điểm trừ trong bức tranh tổng thể; có một điều đó không hoàn hảo, đáng tiếc.
    • La fête était parfaite, mais son absence était l'ombre au tableau. (Bữa tiệc thật hoàn hảo, nhưng sự vắng mặt của ấyđiểm trừ duy nhất.)
  • Pour achever le tableau: Để hoàn thiện bức tranh (thường theo nghĩa mỉa mai, để mô tả thêm một chi tiết tiêu cực).
    • Il pleuvait, et pour achever le tableau, nous avions oublié les parapluies. (Trời đang mưa, khổ thêm, chúng tôi lại quên ô.)
  • Vieux tableau (thông tục): Người già (đàn ông hoặc phụ nữ) ăn mặc lòe loẹt, cố tỏ ra trẻ trung một cách lố bịch.
    • Regarde-moi ce vieux tableau avec sa chemise rose! (Nhìn lão già mặc áo sơ mi hồng kia kìa!)
tableau

Un élève écrit sur le tableau noir avec une craie.

danh từ giống đực
  1. bảng
    • Tableau d'affichage
      bảng yết thị
    • Tableau horaire
      bảng giờ
    • Tableau des conjugaisons
      bảng chia động từ
  2. bảng đen (cũng) tableau noir
  3. danh sách
    • Tableau d'avancement
      danh sách nâng bậc
  4. bức tranh
    • Tableau peint à l'huile
      bức tranh sơn dầu
    • Brosser un tableau de la situation
      phác qua bức tranh về tình hình
  5. cảnh
    • De cette hauteur, on découvre un tableau magnifique
      từ điểm cao này, ta nhìn thấy một cảnh tuyệt đẹp
    • Un drame en dix tableaux
      một vở kịch mười cảnh
    • gagner sur tous les tableaux
      (nghĩa bóng) mặt nào cũng được
    • il y a une ombre au tableau
      xem ombre
    • pour achever le tableau
      khổ thêm
    • tableau de chasse
      kết quả săn được; thành tích hạ máy bay địch (của phi công)
    • tableau d'honneur
      bảng danh dự
    • tableau vivant
      (sân khấu) cảnh người thực
    • vieux tableau
      (thông tục) mụ già làm đỏm