doucet

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) dịu dàng bề ngoài, hiền lành vờ, giả nhu mì
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) kẻ giả nhu mì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "doucet"

doucet
Le doucet sourit poliment en offrant une fleur.