doucet
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (từ cũ, nghĩa cũ):
- Dịu dàng bề ngoài, hiền lành vờ, giả nhu mì: Dùng để miêu tả một người có vẻ ngoài nhẹ nhàng, hiền lành nhưng thực chất là giả tạo, không chân thật.
- Danh từ giống đực (từ cũ, nghĩa cũ):
- Kẻ giả nhu mì: Chỉ một người (nam) có tính cách giả vờ hiền lành, dịu dàng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Il avait un air doucet qui cachait une grande ambition. (Hắn ta có vẻ ngoài giả nhu mì che giấu một tham vọng lớn.)
- Méfiez-vous de ses manières doucettes. (Hãy cảnh giác với những cử chỉ dịu dàng giả tạo của hắn.)
- Danh từ:
- Ce doucet est en réalité très dangereux. (Tên giả nhu mì này thực ra rất nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này thường mang sắc thái mỉa mai, châm biếm hoặc cảnh báo, nhấn mạnh sự đối lập giữa vẻ bề ngoài và bản chất bên trong.
- Có thể dùng để chỉ những lời nói ngọt ngào nhưng giả dối: (những lời nói ngọt ngào giả tạo).
Biến thể và từ gần giống
- Douceâtre (tính từ): Có vị ngọt gắt hoặc quá ngọt; (nghĩa bóng) chỉ sự dịu dàng, ngọt ngào một cách giả tạo, sến súa, gần nghĩa với .
- Doux / Douce (tính từ): Ngọt; dịu dàng, hiền lành (nghĩa tích cực và trung tính, không hàm ý giả tạo như ).
Từ đồng nghĩa
- Hypocrite (tính từ/danh từ): đạo đức giả, kẻ đạo đức giả.
- Faux-jeton (danh từ, thông tục): kẻ giả tạo, kẻ hai mặt.
- Sournois (tính từ): gian giảo, xảo quyệt.
Từ trái nghĩa
- Franc / Franche (tính từ): thẳng thắn, chân thật.
- Sincère (tính từ): chân thành.
- Brutal (tính từ): thô bạo, thô lỗ (trái nghĩa về hình thức bên ngoài).
tính từ
- (từ cũ, nghĩa cũ) dịu dàng bề ngoài, hiền lành vờ, giả nhu mì
danh từ giống đực
- (từ cũ, nghĩa cũ) kẻ giả nhu mì