doucet

Học thuật
Thân thiện
doucet

Le doucet sourit poliment en offrant une fleur.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ , nghĩa ):
    • Dịu dàng bề ngoài, hiền lành vờ, giả nhu mì: Dùng để miêu tả một ngườivẻ ngoài nhẹ nhàng, hiền lành nhưng thực chấtgiả tạo, không chân thật.
  2. Danh từ giống đực (từ , nghĩa ):
    • Kẻ giả nhu mì: Chỉ một người (nam) tính cách giả vờ hiền lành, dịu dàng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il avait un air doucet qui cachait une grande ambition. (Hắn tavẻ ngoài giả nhu mì che giấu một tham vọng lớn.)
    • Méfiez-vous de ses manières doucettes. (Hãy cảnh giác với những cử chỉ dịu dàng giả tạo của hắn.)
  • Danh từ:
    • Ce doucet est en réalité très dangereux. (Tên giả nhu mì này thực ra rất nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái mỉa mai, châm biếm hoặc cảnh báo, nhấn mạnh sự đối lập giữa vẻ bề ngoài bản chất bên trong.
  • Có thể dùng để chỉ những lời nói ngọt ngào nhưng giả dối: (những lời nói ngọt ngào giả tạo).
Biến thể từ gần giống
  • Douceâtre (tính từ): Có vị ngọt gắt hoặc quá ngọt; (nghĩa bóng) chỉ sự dịu dàng, ngọt ngào một cách giả tạo, sến súa, gần nghĩa với .
  • Doux / Douce (tính từ): Ngọt; dịu dàng, hiền lành (nghĩa tích cực trung tính, không hàm ý giả tạo như ).
Từ đồng nghĩa
  • Hypocrite (tính từ/danh từ): đạo đức giả, kẻ đạo đức giả.
  • Faux-jeton (danh từ, thông tục): kẻ giả tạo, kẻ hai mặt.
  • Sournois (tính từ): gian giảo, xảo quyệt.
Từ trái nghĩa
  • Franc / Franche (tính từ): thẳng thắn, chân thật.
  • Sincère (tính từ): chân thành.
  • Brutal (tính từ): thô bạo, thô lỗ (trái nghĩa về hình thức bên ngoài).
doucet

Le doucet sourit poliment en offrant une fleur.

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) dịu dàng bề ngoài, hiền lành vờ, giả nhu mì
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) kẻ giả nhu mì

Từ gần giống

Từ chứa "doucet"