douche

/du:ʃ/
danh từ
  1. vòi tắm hương sen; sự tắm bằng vòi hương sen
  2. (y học) cái thụt; sự thụt rửa (ruột...)
động từ
  1. tắm bằng vòi hương sen
  2. (y học) thụt rửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "douche"

douche
A patient uses a douche for personal hygiene as directed by a healthcare provider.