touch

/tʌtʃ/
Học thuật
Thân thiện
touch

She likes the touch of silk on her skin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chạm, sự tiếp xúc bằng cơ thể: Hành động dùng một bộ phận cơ thể (thường tay) để cảm nhận hoặc tiếp xúc với một vật thể hoặc bề mặt.
    • Cảm giác khi chạm vào: Cảm nhận thu được qua da khi tiếp xúc với một vật, như kết cấu, nhiệt độ.
    • Một chút, một ít: Một lượng rất nhỏ của thứ đó.
    • Sự liên lạc, sự tiếp xúc (giao tiếp): Trạng thái giữ liên lạc hoặc mối quan hệ với ai đó.
    • Nét (trong nghệ thuật): Một chi tiết nhỏ, một sự điều chỉnh tinh tế trong một tác phẩm (vẽ, viết, trang trí) tạo nên sự khác biệt.
  2. Động từ:

    • Chạm vào, sờ vào: Để tay hoặc một bộ phận cơ thể tiếp xúc với ai/ cái .
    • Tiếp xúc, liên lạc: Giao tiếp hoặc liên hệ với ai đó.
    • Đạt tới, chạm tới: Đến một mức độ, điểm, hoặc vị trí cụ thể.
    • Đề cập đến, đả động đến: Nói hoặc viết về một chủ đề một cách ngắn gọn.
    • Làm xúc động, làm cảm động: Gây ra một phản ứng cảm xúc mạnh mẽ, thường sự đồng cảm hoặc thương cảm.
    • Ăn, uống, dùng đến (thường dùng phủ định): Tiêu thụ hoặc sử dụng một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The baby's touch was soft and gentle. (Cái chạm tay của em bé thật mềm mại dịu dàng.)
    • This fabric has a smooth touch. (Chất vải này cảm giác mịn khi chạm vào.)
    • Add a touch of lemon juice to the sauce. (Thêm một chút nước cốt chanh vào nước sốt.)
    • We lost touch after he moved abroad. (Chúng tôi mất liên lạc sau khi anh ấy chuyển ra nước ngoài.)
    • The final touch on the painting made it perfect. (Nét vẽ cuối cùng đã khiến bức tranh trở nên hoàn hảo.)
  • Động từ:

    • Please do not touch the wet paint. (Làm ơn đừng chạm vào lớp sơn còn ướt.)
    • I'll touch base with you next week. (Tôi sẽ liên lạc với bạn vào tuần tới.)
    • The temperature touched 40 degrees yesterday. (Nhiệt độ đã chạm mức 40 độ ngày hôm qua.)
    • He only touched on the main issues in his speech. (Ông ấy chỉ đề cập sơ qua các vấn đề chính trong bài phát biểu.)
    • Her story touched everyone's heart. (Câu chuyện của ấy đã chạm đến trái tim mọi người.)
    • He hasn't touched alcohol in years. (Anh ấy đã không đụng đến rượu bia trong nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to touch a (raw) nerve": Chạm vào một điểm nhạy cảm, gây khó chịu hoặc tức giận.

    • His comment about failure touched a raw nerve. (Nhận xét của anh ta về thất bại đã chạm đúng nỗi đau.)
  • "to touch wood" (Anh) / "knock on wood" (Mỹ): gỗ (một hành động mang tính mê tín để tránh điều xui xẻo).

    • I haven't been sick all year, touch wood! (Cả năm nay tôi chưa bị ốm lần nào, gỗ!)
  • "the common touch": Khả năng giao tiếp liên hệ với người bình thường, không kiêu kỳ.

    • The politician is popular because he has the common touch. (Vị chính khách đó được yêu thích ông ấy biết gần gũi với dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Touchable (adj): Có thể chạm vào được, hữu hình.

    • The texture is rough but touchable. (Kết cấu thô ráp nhưng có thể cảm nhận được.)
  • Touching (adj): Gây xúc động, cảm động.

    • It was a touching reunion. (Đó một cuộc đoàn tụ đầy cảm động.)
  • Untouched (adj): Không bị chạm vào, không bị ảnh hưởng, còn nguyên vẹn.

    • The ancient forest remains untouched. (Khu rừng cổ vẫn còn nguyên vẹn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự chạm): Contact (sự tiếp xúc), feel (cảm giác).
  • Danh từ (một chút): Bit (một ít), hint (gợi ý nhẹ), trace (dấu vết).
  • Động từ (chạm): Feel (sờ), handle (cầm).
  • Động từ (làm cảm động): Move (làm lay động), affect (tác động đến cảm xúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Touch down: (Máy bay) hạ cánh; (trong bóng bầu dục) chạm bóng xuống đất trong vùng ghi điểm.

    • The plane will touch down in an hour. (Máy bay sẽ hạ cánh trong một giờ nữa.)
  • Touch on/upon: Đề cập đến một cách ngắn gọn.

    • The lecture touched upon various historical events. (Bài giảng đã đề cập đến nhiều sự kiện lịch sử khác nhau.)
  • Touch up: Sửa chữa, tô điểm nhẹ để cải thiện.

    • He touched up the scratches on his car. (Anh ấy sửa lại những vết xước trên xe.)
Thành ngữ liên quan
  • Out of touch: Mất liên lạc; không cập nhật, lạc hậu (về một lĩnh vực nào đó).

    • He is out of touch with modern technology. (Anh ta lạc hậu với công nghệ hiện đại.)
  • In touch (with): liên lạc; nắm bắt được, hiểu (tình hình, xu hướng).

    • She stays in touch with her old friends. ( ấy vẫn giữ liên lạc với những người bạn cũ.)
    • A good manager must be in touch with market trends. (Một nhà quản lý giỏi phải nắm bắt được xu hướng thị trường.)
  • Lose touch (with): Mất liên lạc; mất sự hiểu biết/ cảm nhận về điều .

    • Many artists lose touch with reality. (Nhiều nghệ sĩ mất đi sự cảm nhận về thực tế.)
touch

She likes the touch of silk on her skin.

danh từ
  1. sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm
  2. xúc giác
  3. nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong
    • a bold touch
      một nét vẽ bạo
    • to add a few finishing touches
      hoàn chỉnh, thêm vào một vài nét hoàn chỉnh
  4. một chút, một ít
    • a touch of jealousy
      hơi ghen
    • a touch of salt
      một chút muối
    • a touch of indigestion
      hơi bị đầy bụng
  5. sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dáng
    • to keep in touch with
      giữ quan hệ với; dính líu với
    • to be out of touch with
      không quan hệ với, mất liên lạc với
    • to lose touch with
      mất liên lạc với, tiếp xúc đến
  6. (thể dục,thể thao) đường biên (bóng đá)
  7. (âm nhạc) lối bấm phím
  8. (y học) phép thăm bệnh bằng cách sờ
  9. (từ cổ,nghĩa cổ) sự thử thách, sự thử; đá thử
    • to put to the touch
      đem thử thách
    • true as touch
      rất chính xác
ngoại động từ
  1. sờ, mó, đụng, chạm
  2. đạt tới, đến
    • I can touch the ceiling
      tôi có thể với tới trần
    • the thermometer touched 37 o; yesterday
      hôm qua nhiệt biểu lên tới 37 o
    • to touch bottom
      xuống dốc đến cùng cực
    • to touch the spot
      (thông tục) gãi đúng chỗ ngứa
  3. gần, kề, sát bên, liền
    • his garden touches ours
      vườn của anh ta sát liền ngay với vườn của chúng tôi
  4. đả động đến, nói đến, đề cập đến, nói chạm đến
    • to touch [on] a subject in the conversation
      đả động đến một vấn đề trong khi nói chuyện
  5. nhẹ, đánh nhẹ (chuông), gảy (đàn); bấm (phím đàn)
    • to touch the piano
      bấm phím đàn pianô
  6. đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vào
    • please do not touch my papers
      xin đừngvào giấy tờ của tôi
  7. liên quan, quan hệ với, dính dáng, dính líu
    • the question touched your interests
      vấn đề dính líu đến quyền lợi của anh
    • what happens to him doesn't touch me at all
      những việc xảy đến với không liên quan tới tôi cả
  8. đụng đến, ăn, uống, dùng đến
    • he promises not to touch alcohol
      hắn hứa không đụng đến một giọt rượu
  9. làm cảm động, làm mủi lòng, gợi mối thương tâm, làm xúc động
    • his grief touched us deeply
      nỗi đau buồn của anh ta làm chúng tôicùng xúc động
  10. làm mếch lòng, làm phật lòng, chạm lòng tự ái, xúc phạm
    • that touched him home
      điều đó làm anh ta hết sức phật lòng; điều đó chạm lòng tự ái của anh ta
  11. ảnh hưởng, tác dụng
    • nothing you can say will touch him
      tất cả những điều anh có thể nói sẽ chả tác dụng đối với
  12. làm hư nhẹ, gây thiệt hại nhẹ, làm hỏng nhẹ
    • the frost has touched the vines
      sương giá làm hư hại nhẹ những giàn nho
  13. sánh kịp, bằng, tày
    • nobody can touch him in causticity
      không ai có thể sánh kịp ông ta về lối châm biếm chua cay
  14. (hàng hải) cặp, ghé (bến...)
    • the ship touched Colombo
      con tàu cặp bến -lom-
  15. (từ lóng) , vay
    • he touched me for 10 d
      tôi lấy mười đồng, vay tôi mười đồng
nội động từ
  1. chạm nhau, đụng nhau
    • do the báll touch?
      những quả bóng chạm nhau không?
  2. gần sát, kề nhau

Idioms

  • to touch at
    (hàng hải) cặp, ghé, đỗ vào (bến...)
  • to touch down
    (thể dục,thể thao) chạm đường biên ngang
  • to touch in
    vẽ phác, phác hoạ
  • to touch off
    cắt đứt (đường dây điện thoại, sự liên lạc bằng điện thoại)
  • to touch on (upon)
    bàn đến, đả động đến, nói đến, đề cập đến
  • to touch up
    , sửa qua
  • to touch with
    nhuốm, đượm, ngụ