downstairs

/'daun'steəz/
tính từ
  1. dưới nhàn, ở tầng dưới
phó từ
  1. xuống cầu thang, xuống gác
    • to go downstairs
      xuống gác
  2. dưới nhà, ở tầng dưới
danh từ số nhiều
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầng dưới (của một toà nhà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

downstairs
The children run downstairs to the kitchen for breakfast.