drabble
/'dræbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Nội động từ:
- Lội bùn, kéo lê trong bùn: Hành động đi hoặc di chuyển qua vùng đất ướt, bẩn, đầy bùn, thường khiến quần áo hoặc cơ thể bị vấy bẩn.
- Vấy bùn: Bị dính bùn hoặc nước bẩn lên người trong khi di chuyển.
Ngoại động từ:
- Vấy bùn, vấy nước bẩn (vào ai/cái gì): Làm cho ai đó hoặc thứ gì đó bị dính bùn hoặc chất bẩn.
- Kéo lê (ai) trong bùn: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Kéo hoặc lôi ai đó qua bùn.
Ví dụ sử dụng
Nội động từ:
- The children drabbled through the puddles after the rain. (Bọn trẻ lội bì bõm qua các vũng nước sau cơn mưa.)
- Her long skirt drabbled in the muddy path. (Chiếc váy dài của cô ấy bị vấy bùn trên con đường lầy lội.)
Ngoại động từ:
- The passing car drabbled my clean trousers with muddy water. (Chiếc xe ô tô chạy qua làm vấy nước bùn bẩn lên chiếc quần sạch sẽ của tôi.)
- He accidentally drabbled his manuscript by dropping it in a puddle. (Anh ấy vô tình làm vấy bẩn bản thảo của mình khi làm rơi nó vào một vũng nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be drabbled": Bị vấy bẩn, lấm lem bởi bùn hoặc nước bẩn.
- Her shoes were completely drabbled after the hike. (Đôi giày của cô ấy hoàn toàn bị vấy bùn sau chuyến đi bộ đường dài.)
Biến thể và từ gần giống
- Drabbled (adj): Ở trạng thái bị vấy bùn, lấm lem.
- He returned home with drabbled clothes. (Anh ấy trở về nhà với bộ quần áo lấm lem bùn đất.)
Từ đồng nghĩa
- Bemire: Làm lấm bùn.
- Bedraggle: Làm ướt sũng và bẩn thỉu (thường nói về quần áo).
- Slog: Lội nặng nề (qua bùn lầy).
nội động từ
- lội bùn, kéo lê trong bùn, vấy bùn
ngoại động từ
- vấy bùn, vấy nước bẩn (vào ai)
- kéo lê (ai) trong bùn