draftee

/drɑ:f'ti:/
Học thuật
Thân thiện
draftee

A draftee receives his official notice in the mail.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lính quân dịch, người bị gọi nhập ngũ: Một người bị chính quyền bắt buộc phải tham gia nghĩa vụ quân sự thông qua chế độ quân dịch (draft), thường không phải do tự nguyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The young draftee reported for basic training. (Người lính quân dịch trẻ tuổi đã trình diện để tham gia huấn luyện cơ bản.)
    • During the war, many draftees were sent overseas. (Trong chiến tranh, nhiều lính quân dịch đã được gửi ra nước ngoài.)
    • He was a reluctant draftee who wanted to continue his studies. (Anh ấy một người lính quân dịch miễn cưỡng, người muốn tiếp tục việc học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a draftee": một lính quân dịch.

    • He became a draftee immediately after graduating high school. (Anh ta trở thành lính quân dịch ngay sau khi tốt nghiệp trung học.)
  • "draftee status": tình trạng lính quân dịch.

    • His draftee status exempted him from certain civilian obligations. (Tình trạng lính quân dịch của anh ấy miễn cho anh ấy một số nghĩa vụ dân sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Draft (n): lệnh gọi nhập ngũ, chế độ quân dịch.

    • He received his draft notice in the mail. (Anh ấy nhận được giấy gọi nhập ngũ qua đường bưu điện.)
  • Conscript (n): lính quân dịch (từ thông dụng hơnAnh các nước khác).

    • The army was largely made up of conscripts. (Quân đội phần lớn được tạo thành từ những lính quân dịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Conscript: lính quân dịch.
  • Inductee: người được gọi nhập ngũ.
Từ trái nghĩa
  • Volunteer: tình nguyện viên, người tình nguyện nhập ngũ.
  • Career soldier: quân nhân chuyên nghiệp.
Lưu ý sử dụng
  • Từ draftee đặc biệt phổ biến trong tiếng Anh Mỹ để chỉ những người bị gọi nhập ngũ theo Đạo luật Tuyển quân (Selective Service Act).
  • Từ này nhấn mạnh tính chất bắt buộc, không tự nguyện của việc phục vụ quân đội.
draftee

A draftee receives his official notice in the mail.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính quân dịch

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống