draft

/dræf /
danh từ
  1. cặn
  2. nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...)
  3. lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft]
danh từ
  1. bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) chế độ quân dịch
  3. (thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...)
    • to make a draft on...
      lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)
  4. (thương nghiệp) hối phiếu
  5. (quân sự) phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường
  6. (kỹ thuật) gió
  7. sự kéo
    • beasts of draft
      súc vật kéo (xe...)
  8. (kiến trúc) sự vạch cỡ; cỡ vạch (dọc theo bờ đá để xây gờ...)
ngoại động từ
  1. phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) bắt quân dịch, thực hiện chế độ quân dịch đối với
  3. (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)
  4. (kiến trúc) vạch cỡ (bờ đá, để xây gờ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

draft
A writer reviews the first draft of her novel.