draft

/dræf /
Học thuật
Thân thiện
draft

A writer reviews the first draft of her novel.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bản phác thảo, bản nháp: Một phiên bản sơ bộ, chưa hoàn chỉnh của một văn bản, bức vẽ hoặc kế hoạch, thường được sửa đổi sau này.
    • Sự kéo, sức kéo: Hành động hoặc lực kéo một vật đó.
    • Luồng gió lùa: Một luồng không khí lạnh chảy vào trong một không gian kín (như phòng hoặc xe).
    • (Quân sự) Chế độ quân dịch, nghĩa vụ quân sự: Hệ thống bắt buộc công dân phục vụ trong quân đội.
    • Hối phiếu: Một văn bản tài chính yêu cầu một bên (thường ngân hàng) trả một số tiền nhất định cho một người khác theo lệnh của người phát.
    • Ngụm (lớn): Một lượng chất lỏng được uống một hơi nhanh chóng.
  2. Động từ:

    • Phác thảo, phác hoạ, dự thảo: Viết hoặc vẽ ra một phiên bản sơ bộ, chưa hoàn chỉnh.
    • Bắt đi lính, gọi nhập ngũ: Chọn ai đó một cách bắt buộc để phục vụ trong quân đội.
    • Chọn, tuyển chọn (trong thể thao): Chọn một cầu thủ để gia nhập một đội thể thao chuyên nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • This is just the first draft of my essay; I need to revise it. (Đây chỉ bản nháp đầu tiên của bài luận; tôi cần phải sửa lại .)
    • Close the door, there's a cold draft in here. (Đóng cửa vào, một luồng gió lùa lạnh trong này.)
    • He was exempted from the military draft due to health reasons. (Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự lý do sức khỏe.)
  • Động từ:

    • The architect drafted the initial plans for the new building. (Kiến trúc sư đã phác thảo những bản kế hoạch ban đầu cho tòa nhà mới.)
    • During the war, many young men were drafted into the army. (Trong chiến tranh, nhiều thanh niên đã bị bắt đi lính.)
    • He was drafted by a top football team last year. (Anh ấy đã được một đội bóng đá hàng đầu tuyển chọn vào năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "On draft": (Đồ uống, đặc biệt bia) được phục vụ từ thùng lớn thay vì chai/lon.
    • They have several local beers on draft. (Họ vài loại bia địa phương được bán từ thùng.)
  • "Feel the draft": (Thành ngữ) Cảm thấy áp lực tài chính hoặc sự bất lợi.
    • After the new tax law, many small businesses began to feel the draft. (Sau luật thuế mới, nhiều doanh nghiệp nhỏ bắt đầu cảm thấy khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Draught (danh từ): Cách viết khác (thường dùng trong tiếng Anh-Anh) cho các nghĩa: luồng gió lùa, ngụm (đồ uống), sức kéo, đồ uống từ thùng.
  • Draftee (danh từ): Người bị gọi nhập ngũ.
  • Drafter/Draftsman (danh từ): Người phác thảo, người soạn thảo văn bản.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bản nháp): Sketch, outline, version.
  • Danh từ (luồng gió): Breeze, current of air.
  • Động từ (phác thảo): Sketch, outline, compose.
  • Động từ (gọi nhập ngũ): Conscript, enlist, recruit.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Draft in: Mời hoặc đưa ai đó vào (một nhóm, dự án) để giúp đỡ, thường tạm thời.
    • They had to draft in extra staff to handle the holiday rush. (Họ phải điều động thêm nhân viên để xử lý đợt cao điểm ngày lễ.)
Thành ngữ liên quan
  • A draft dodger: Người trốn tránh nghĩa vụ quân sự.
    • He left the country to avoid being called up and was labeled a draft dodger. (Anh ta rời khỏi đất nước để tránh bị gọi nhập ngũ bị gọi là kẻ trốn lính.)
draft

A writer reviews the first draft of her novel.

danh từ
  1. cặn
  2. nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...)
  3. lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft]
danh từ
  1. bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) chế độ quân dịch
  3. (thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...)
    • to make a draft on...
      lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)
  4. (thương nghiệp) hối phiếu
  5. (quân sự) phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường
  6. (kỹ thuật) gió
  7. sự kéo
    • beasts of draft
      súc vật kéo (xe...)
  8. (kiến trúc) sự vạch cỡ; cỡ vạch (dọc theo bờ đá để xây gờ...)
ngoại động từ
  1. phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) bắt quân dịch, thực hiện chế độ quân dịch đối với
  3. (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)
  4. (kiến trúc) vạch cỡ (bờ đá, để xây gờ...)