dreary

/'driəri/ Cách viết khác : (drear) /driə/
tính từ
  1. tồi tàn, ảm đạm, buồn thảm, thê lương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dreary"

dreary
The dreary weather made everyone stay indoors.