drab

/dræb/
tính từ
  1. nâu xám
  2. đều đều, buồn tẻ, xám xịt
danh từ
  1. vải nâu xám
  2. vải dày màu nâu xám
  3. sự đều đều, sự buồn tẻ
  4. người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà nhơ bẩn
  5. gái đĩ, gái điếm
nội động từ
  1. chơi đĩ, chơi điếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

drab
The old house had drab, faded curtains hanging in every window.