drab

/dræb/
Học thuật
Thân thiện
drab

The old house had drab, faded curtains hanging in every window.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Buồn tẻ, đơn điệu, không sức sống: Dùng để mô tả thứ đó thiếu sự thú vị, hấp dẫn, màu sắc hoặc sự phấn khích.
    • Xám xịt, tối màu, nhợt nhạt: Chỉ màu sắc nhạt nhòa, không tươi sáng, thường màu nâu xám hoặc xanh xám nhạt.
  2. Danh từ:

    • Sự buồn tẻ, sự đơn điệu: Trạng thái hoặc chất lượng của việc thiếu sự thú vị hoặc màu sắc.
    • Màu nâu xám nhạt: Một màu sắc nhợt nhạt, không rực rỡ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The office was decorated in drab shades of grey and beige. (Văn phòng được trang trí bằng những sắc thái xám xịt của màu xám màu be.)
    • He led a drab, uneventful life in the small town. (Anh ấy sống một cuộc đời buồn tẻ, không đáng kểthị trấn nhỏ.)
    • Her drab personality made it hard for her to make friends. (Tính cách nhạt nhòa của ấy khiến khó kết bạn.)
  • Danh từ:

    • The drab of the winter landscape was depressing. (Sự xám xịt của cảnh quan mùa đông thật đáng chán.)
    • She wore a dress of unrelieved drab. ( ấy mặc một chiếc váy chỉ một màu nâu xám nhạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to drab down" (ít phổ biến): Làm cho cái đó trở nên buồn tẻ hoặc đơn điệu hơn.
    • The constant rain drabed down the whole atmosphere of the trip. (Cơn mưa triền miên đã làm cho bầu không khí của chuyến đi trở nên ảm đạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Drably (trạng từ): một cách buồn tẻ, nhạt nhẽo.
    • The room was drably furnished. (Căn phòng được trang trí một cách buồn tẻ.)
  • Drabness (danh từ): sự buồn tẻ, sự đơn điệu.
    • The drabness of the cityscape was overwhelming. (Sự buồn tẻ của cảnh quan đô thị thật choáng ngợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Dreary (ảm đạm), dull (tẻ nhạt), colourless (không màu sắc, nhạt nhẽo), grey (xám xịt), sombre (u ám), uninspiring (không truyền cảm hứng).
  • Danh từ: Dullness (sự tẻ nhạt), monotony (sự đơn điệu), dreariness (sự ảm đạm).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Bright (tươi sáng), colourful (đầy màu sắc), vibrant (sống động), lively (sinh động), exciting (thú vị).
drab

The old house had drab, faded curtains hanging in every window.

tính từ
  1. nâu xám
  2. đều đều, buồn tẻ, xám xịt
danh từ
  1. vải nâu xám
  2. vải dày màu nâu xám
  3. sự đều đều, sự buồn tẻ
  4. người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà nhơ bẩn
  5. gái đĩ, gái điếm
nội động từ
  1. chơi đĩ, chơi điếm