dribbler
/'driblə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (Nội động từ):
- (Thể thao) Dắt bóng: Hành động di chuyển bóng bằng cách đẩy nhẹ và liên tục bằng chân (trong bóng đá) hoặc tay (trong bóng rổ) trong khi di chuyển.
- Động từ (Ngoại động từ):
- (Thể thao) Dắt (bóng): Hành động kiểm soát và di chuyển bóng bằng cách dribbler.
- Dắt bóng vượt qua (một cầu thủ): Hành động sử dụng kỹ thuật dribbler để vượt qua một đối thủ.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- Il sait très bien dribbler. (Anh ấy biết dắt bóng rất giỏi.)
- L'attaquant dribble vers le but. (Tiền đạo dắt bóng về phía khung thành.)
- Ngoại động từ:
- Il dribble le ballon avec une grande habileté. (Anh ấy dắt quả bóng với kỹ thuật điêu luyện.)
- Elle a réussi à dribbler deux défenseurs. (Cô ấy đã thành công dắt bóng vượt qua hai hậu vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dribbler quelqu'un": Nghĩa bóng, chỉ việc lừa dối hoặc qua mặt ai đó một cách khéo léo trong một tình huống không phải thể thao.
- Il a réussi à dribbler tous les contrôleurs. (Anh ta đã thành công qua mặt tất cả các nhân viên kiểm soát.)
Biến thể và từ liên quan
- Un dribble (danh từ giống đực): Cú/đường dắt bóng, động tác qua người.
- Un beau dribble. (Một cú qua người đẹp mắt.)
- Un dribbleur / Une dribbleuse (danh từ): Người chơi giỏi kỹ thuật dắt bóng, người hay qua người.
- Dribblant (tính từ): Có khả năng dắt bóng tốt.
Từ đồng nghĩa
- (Ngoại động từ) Franchir, éliminer (vượt qua, loại bỏ - khi nói về việc vượt qua đối thủ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Dribbler entre/à travers : Dắt bóng xuyên qua/giữa.
- Dribbler entre les cônes. (Dắt bóng xuyên qua các cọc tiêu.)
nội động từ
- (thể dục thể thao) dắt bóng (bóng đá...)
ngoại động từ
- (thể dục thể thao) dắt (bóng)
- dắt bóng vượt qua (một cầu thủ)