dribbler

/'driblə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (Nội động từ):
    • (Thể thao) Dắt bóng: Hành động di chuyển bóng bằng cách đẩy nhẹ liên tục bằng chân (trong bóng đá) hoặc tay (trong bóng rổ) trong khi di chuyển.
  2. Động từ (Ngoại động từ):
    • (Thể thao) Dắt (bóng): Hành động kiểm soát di chuyển bóng bằng cách dribbler.
    • Dắt bóng vượt qua (một cầu thủ): Hành động sử dụng kỹ thuật dribbler để vượt qua một đối thủ.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il sait très bien dribbler. (Anh ấy biết dắt bóng rất giỏi.)
    • L'attaquant dribble vers le but. (Tiền đạo dắt bóng về phía khung thành.)
  • Ngoại động từ:
    • Il dribble le ballon avec une grande habileté. (Anh ấy dắt quả bóng với kỹ thuật điêu luyện.)
    • Elle a réussi à dribbler deux défenseurs. ( ấy đã thành công dắt bóng vượt qua hai hậu vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dribbler quelqu'un": Nghĩa bóng, chỉ việc lừa dối hoặc qua mặt ai đó một cách khéo léo trong một tình huống không phải thể thao.
    • Il a réussi à dribbler tous les contrôleurs. (Anh ta đã thành công qua mặt tất cả các nhân viên kiểm soát.)
Biến thể từ liên quan
  • Un dribble (danh từ giống đực): /đường dắt bóng, động tác qua người.
    • Un beau dribble. (Một qua người đẹp mắt.)
  • Un dribbleur / Une dribbleuse (danh từ): Người chơi giỏi kỹ thuật dắt bóng, người hay qua người.
  • Dribblant (tính từ): khả năng dắt bóng tốt.
Từ đồng nghĩa
  • (Ngoại động từ) Franchir, éliminer (vượt qua, loại bỏ - khi nói về việc vượt qua đối thủ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dribbler entretravers : Dắt bóng xuyên qua/giữa.
    • Dribbler entre les cônes. (Dắt bóng xuyên qua các cọc tiêu.)
nội động từ
  1. (thể dục thể thao) dắt bóng (bóng đá...)
ngoại động từ
  1. (thể dục thể thao) dắt (bóng)
  2. dắt bóng vượt qua (một cầu thủ)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dribbler"