droughty

/'drauθi/ Cách viết khác : (drouthy) /'drauθi/
tính từ
  1. hạn hán
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) khô cạn; khát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

droughty
The farmer surveyed the droughty fields.