draughty

/'drɑ:fti/
tính từ
  1. gió , gió lùa; ở chỗ gió lùa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

draughty
The old window is very draughty.