draughty

/'drɑ:fti/
Học thuật
Thân thiện
draughty

The old window is very draughty.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gió lùa, hút gió: Dùng để mô tả một căn phòng, tòa nhà hoặc không gian luồng không khí lạnh thổi xuyên qua, thường do cửa sổ, cửa ra vào hoặc khe hở không kín.
    • Thông gió không mong muốn: Chỉ tình trạng thông gió quá mức, gây cảm giác lạnh khó chịu, thay vì sự thông thoáng dễ chịu.
dụ sử dụng
  • (Lâu đài cổ rất đẹp nhưng nhiều gió lùa.)
  • (Chúng tôi phải di chuyển bàn làm việc đang ngồimột góc hút gió gần cửa sổ.)
  • (Không thể nào giữ ấm căn phòng này được; bị gió lùa quá nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Draughty old house": Ngôi nhà nhiều gió lùa. Cụm từ này thường dùng để nhấn mạnh đặc điểm khó chịu của những tòa nhà , kém cách nhiệt.
    • They bought a charming but draughty old house in the countryside. (Họ đã mua một ngôi nhà nông thôn đẹp nhưng rất nhiều gió lùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Draught (danh từ, chính tả Anh) / Draft (danh từ, chính tả Mỹ): Luồng gió lạnh; bản nháp; lực quân sự.
    • Can you feel a draught coming from under the door? (Bạn cảm thấy một luồng gió từ dưới cửa thổi vào không?)
  • Draught-proof / Draft-proof (tính từ): Chống gió lùa.
    • We need to install draught-proof strips on the windows. (Chúng ta cần lắp các miếng đệm chống gió lùa vào cửa sổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Breezy: gió nhẹ, thoáng gió (có thể mang nghĩa tích cực hơn 'draughty').
  • Windy: Nhiều gió (thường dùng cho thời tiết bên ngoài).
  • Unsealed: Không được bịt kín, hở.
Từ trái nghĩa
  • Airtight: Kín hơi, kín gió.
  • Sealed: Được bịt kín.
  • Warm: Ấm áp.
draughty

The old window is very draughty.

tính từ
  1. gió , gió lùa; ở chỗ gió lùa

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống