draught

/drɑ:ft/
danh từ
  1. sự kéo
    • beast of draught
      súc vật kéo
  2. sự kéo lưới (bắt ); mẻ lưới
  3. sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm
    • to drink a draught
      uống một hơi
    • in long draughts
      uống từng hơi dài
  4. (từ lóng) cơn (đau...), chầu (vui...)
  5. sự lấy (rượu...) ở thùng ra; lượng (rượu...) lấythùng ra
    • beer on draught
      bia thùng
  6. liều thuốc nước
    • black draught
      liều thuốc tẩy
  7. (hàng hải) lượng nước rẽ, lượng xả nước; tầm nước (của thuyền tàu...)
  8. gió ; gió lùa
    • to stand in the draught
      đứngchỗ gió lùa
  9. sự thông gió (ở , sưởi)
  10. (số nhiều) cờ đam
  11. (quân sự) phân đội biệt phái, phân đội tăng cường ((thường) draft)
  12. bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo ((thường) draft)
  13. hối phiếu (bây giờ thg chỉ dùng draft)

Idioms

  • to feel the draught
    gặp vận bỉ, gặp vận rủi, lâm vào cảnh túng quẫn
ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) ((cũng) draft)
  1. phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật...)
  2. (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "draught"

draught
A horse pulls a heavy draught across a field.